SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
7
0
4
3
9
4
2
Dự án chuẩn bị đầu tư 
Nội dung tìm:
  
Tìm theo:
 
 
Tổng số : 7
Tên dự ánCác hạng mục chínhTổng vốn đầu tưDự kiến thời điểm khởi côngChủ đầu tư
Gia cố lề, sửa chữa mặt đường và công trình phụ trợ Tỉnh lộ 671 đoạn qua huyện Đăk Hà và thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Gia cố lề và sửa chữa mặt đường chiều dài 24Km với kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; bề rộng nền đường = 6,5m; bề rộng mặt đường = 3,5m; bề rộng lề đường =2x1,5m và các công trình phụ trợ khác.
13,5 tỷ đồngGiai đoạn 2016-2020 Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum
Sửa chữa mặt đường đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 673 đoạn từ lý trình Km14+00 – Km18+00; Km33+455 – Km36+527 huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
Sửa chữa mặt đường chiều dài 7,1Km với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng; bề rộng nền đường = 6,5m; bề rộng mặt đường = 3,5m; bề rộng lề đường =2x1,5m và các công trình phụ trợ khác.
20 tỷ đồngGiai đoạn 2016-2020 Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum
Sửa chữa mặt đường đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 675 đoạn từ lý trình Km36+00 – Km53+00 huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Sửa chữa mặt đường chiều dài 17Km với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng; bề rộng nền đường = 6,5m; bề rộng mặt đường = 3,5m; bề rộng lề đường =2x1,5m và các công trình phụ trợ khác.
25 tỷ đồngGiai đoạn 2016-2020 Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum
Kiên cố hóa các đoạn đường bê tông xi măng bị hư hỏng và gia cố lề đường các đoạn Km13+800 – Km14+00; Km15+100 – Km19+00 Tỉnh lộ 678 huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Sửa chữa mặt đường chiều dài 28Km đoạn Km0+00 - Km28+00 với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng; bề rộng nền đường = 6,5m; bề rộng mặt đường = 3,5m và gia cố lề các đoạn Km13+800 – Km14+00; Km15+100 – Km19+00.
9 tỷ đồngGiai đoạn 2016-2020 Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum
Sửa chữa mặt đường đảm bảo giao thông đường tái định cư thủy điện Plei Krông đoạn từ lý trình Km0+00 – Km5+00 huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Sửa chữa mặt đường chiều dài 05Km đoạn Km0+00 - Km5+00 với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng; bề rộng nền đường = 6,5m; bề rộng mặt đường = 3,5m và các hạng mục phụ trợ khác.
20 tỷ đồngGiai đoạn 2016-2020 Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum
Đường Nam Quảng Nam

- Đối với đường:

  + Cấp đường                   : Đường cấp IV miền núi

  + Chiều dài xây dựng        :  13,563 Km

  + Tốc độ thiết kế              :   V = 40 Km/h

  + Bn  =  7,5 m  ;   Bm =  5,5 m  ; Eyc 980 daN/cm2

  + Mặt đường: Láng nhựa 3 lớp trên lớp cấp phối đá dăm dày 26cm. Riêng đoạn Km147+381,16 - Km150+255 mặt bê tông xi măng đá 2x4 mác 350 dày 24cm trên lớp móng CPĐD.

- Đối với cầu:

  + Quy mô: Cầu thiết kế vĩnh cửu bằng BTCT và BTCT DƯL

  + Tải trọng thiết kế           :  H30-XB80, người đi bộ 300Kg/cm2

  + Khổ cầu                        :  7 m

  + Bề rộng cầu                  :  7,0 + 2*0,5  = 8,0 m

141,283 tỷ đồngNăm 2010Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum
Đường Sa Thầy - Ya Ly - Thôn Tam An (Xã Sa Sơn) - Ya Mô - Làng Rẽ (Mo Ray), huyện Sa Thầy (Tỉnh Lộ 674)

- Đối với đường:

  + Cấp đường                   : Đường cấp V miền núi

  + Chiều dài xây dựng        :  36.605,91 m

  + Tốc độ thiết kế              :   V = 30 Km/h

  + Bề rộng nền Bn  =  6,5 m  ;   Bề rộng mặt Bm =  3,5 m  ;

  + Bề rộng lề Bl = (2 x 1,5) m

  + Mặt đường: Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm trên lớp cấp phối đá dăm dày 30cm. Riêng đoạn có độ dốc dọc lớn hoặc có nước ngầm mặt bê tông xi măng đá 2x4 mác 350 dày 24cm trên lớp móng CPĐD.

  + Lề láng nhựa 3 lớp.

- Đối với cầu:

  + Quy mô: Cầu thiết kế vĩnh cửu bằng BTCT DƯL

  + Tải trọng thiết kế           :  H30-XB80

  + Khổ cầu                        :  7 m

  + Bề rộng cầu                  :  7,0 + 2*0,5  = 8,0 m

529,886 tỷ đồngQuý I/2011Sở Giao thông Vận tải tỉnh Kon Tum
Cổng thông tin điện tử tỉnh Kon Tum
Tìm kiếm