SỐ LƯỢT TRUY CẬP

4
5
2
6
5
3
6
2
Kinh tế Thứ Sáu, 18/01/2019, 13:30

Giá đất cụ thể tính bồi thường Dự án tuyến tránh thành phố Kon Tum

Ngày 17/01/2019, UBND tỉnh ban hành Quyết định 71/QĐ-UBND phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường Dự án Tuyến tránh thành phố Kon Tum.

 

Cụ thể như sau:

STT
Tên đơn vị hành chính,
Loại đất
Giá đất
cụ thể
(đồng/m2)
(1)
(2)
(6 = 4*5)
I
XÃ HÒA BÌNH
 
1
Đất ở tại nông thôn xã Hòa Bình
 
-
Quốc lộ 14: Đoạn đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình
904.000
-
Các khu dân cư còn lại thuộc thôn 2, 4
200.750
-
Các khu dân cư còn lại
141.350
2
Đất nông nghiệp tại xã Hòa Bình
 
-
Đất trồng cây hàng năm khác
40.800
-
Đất trồng cây lâu năm
31.500
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn
144.000
-
Đất trồng lúa nước 2 vụ
60.800
-
Đất trồng lúa nước 1 vụ
41.600
-
Đất nuôi trồng thủy sản
37.620
II
XÃ CHƯ HRENG
 
1
Đất ở tại nông thôn xã Chư Hreng
 
-
Các khu dân cư còn lại
226.200
2
Đất nông nghiệp tại xã Chư Hreng
 
-
Đất trồng cây hàng năm khác
40.800
-
Đất trồng cây lâu năm
31.320
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn
144.000
-
Đất trồng lúa nước 2 vụ
61.180
-
Đất trồng lúa nước 1 vụ
41.860
III
XÃ ĐĂK RƠ WA
 
1
Đất ở tại nông thôn xã Đăk Rơ Wa
 
-
Suối Đăk Rơ Wa - Thôn Kon Ktu - Kon Jơ dri
345.600
-
Các khu dân cư còn lại
259.800
2
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn xã Đăk Rơ Wa
 
-
Suối Đăk Rơ Wa - Thôn Kon Ktu - Kon Jơ dri
276.480
-
Các khu dân cư còn lại
207.840
3
Đất nông nghiệp xã Đăk Rơ Wa
 
-
Đất trồng cây hàng năm khác
42.000
-
Đất trồng cây lâu năm
31.500
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn
144.000
-
Đất trồng lúa nước 2 vụ
64.600
-
Đất trồng lúa nước 1 vụ
44.200
-
Đất nuôi trồng thủy sản
39.600
IV
XÃ ĐĂK BLÀ
 
1
Đất ở tại nông thôn xã Đăk Blà
 
-
Các khu dân cư còn lại
600.000
2
Đất nông nghiệp xã Đăk Blà
 
-
Đất trồng cây hàng năm khác
42.000
-
Đất trồng cây lâu năm
31.680
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn
144.000
-
Đất trồng lúa nước 2 vụ
64.980
 
Đất trồng lúa nước 1 vụ
44.200
 
Đất nuôi trồng thủy sản
39.820
V
XÃ ĐĂK CẤM
 
1
Đất ở tại nông thôn xã Đăk Cấm
 
-
Thôn 2, 8
862.000
-
Thôn 3, 4
729.900
-
Thôn 5
462.600
2
Đất nông nghiệp xã Đăk Cấm
 
-
Đất trồng cây hàng năm khác
42.240
-
Đất trồng cây lâu năm
31.320
-
Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn
144.000
-
Đất trồng lúa nước
 
 
Đất trồng lúa nước 2 vụ
66.500
 
Đất trồng lúa nước 1 vụ
44.200
-
Đất nuôi trồng thủy sản
39.160
VI
Phường Ngô Mây
 
1
Đất ở tại đô thị
 
-
Các đường, đoạn đường, các ngõ, hẻm, hẻm nhánh là đường nhựa hoặc đường bê tông thuộc thôn Thanh Trung
840.000
-
Các đường, đoạn đường, các ngõ, hẻm, hẻm nhánh là đường đất thuộc thôn Thanh Trung
561.600
-
Đất ở tại đô thị thuộc thôn Plei Trum Đắk Choal
560.000
2
Đất nông nghiệp phường Ngô Mây
 
-
Đất trồng cây hàng năm khác
42.500
-
Đất trồng cây lâu năm
34.200
-
Đất trồng lúa nước 2 vụ
66.690
-
Đất nuôi trồng thủy sản
54.180
 

Phạm Hồng Sơn 

Số lượt người xem: 246 Bản inQuay lại

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Măng Đen vị thế mới trên bản đồ du lịch Việt Nam
Tìm kiếm