SỐ LƯỢT TRUY CẬP

4
5
2
6
5
4
7
6
Kinh tế Thứ Tư, 23/01/2019, 16:30

Phê duyệt giá khởi điểm đấu giá QSDĐ điểm dân cư thôn 1, thị trấn Sa Thầy

Ngày 22/01/2019, UBND tỉnh ban hành Quyết định 81/QĐ-UBND phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng 22 lô đất thuộc Dự án Khai thác quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng Điểm dân cư thôn 1, thị trấn Sa Thầy, huyện Sa Thầy với tổng giá khởi điểm gần 6,8 tỷ đồng.


Cụ thể như sau:

STT

Tên lô

 

 Diện

tích (m2)

Giá theo quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014

Giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất

Mức tăng (lần)

Đơn giá (đồng/m2)

Thành tiền

(đồng)

Đơn giá (đồng/m2)

Thành tiền

(đồng)

Khu HH6. Mặt tiền đường Cù Chính Lan (đoạn từ Trần Quốc Toản đến Bùi Thị Xuân) (đợt 1)(Nằm trong đoạn từ Bùi Thị Xuân đến ngã ba Điện Biên phủ theo QĐ72/2014/QĐ-UBND)

1

HH6-25

306,60

380.000

116.508.000

1.426.950

437.502.870

3,76

2

HH6-26

282,00

380.000

107.160.000

1.359.000

383.238.000

3,58

3

HH6-27

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

4

HH6-28

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

5

HH6-29

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

6

HH6-30

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

7

HH6-31

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

8

HH6-32

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

9

HH6-33

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

10

HH6-34

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

11

HH6-35

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

12

HH6-36

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

13

HH6-37

220,80

380.000

83.904.000

1.359.000

300.067.200

3,58

14

HH6-38

188,00

380.000

71.440.000

1.359.000

255.492.000

3,58

15

HH6-39

188,00

380.000

71.440.000

1.359.000

255.492.000

3,58

16

HH6-40

226,60

380.000

86.108.000

1.426.950

323.346.870

3,76

 Khu HH7. Mặt tiền đường Cù Chính Lan (Toàn bộ) (đợt 1)

(Nằm trong đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bùi Thị Xuân theo QĐ72/2014/QĐ-UBND)

17

HH7-1

226,60

550.000

124.630.000

1.359.000

307.949.400

2,47

18

HH7-2

188,00

550.000

103.400.000

1.359.000

255.492.000

2,47

19

HH7-3

188,00

550.000

103.400.000

1.359.000

255.492.000

2,47

20

HH7-4

220,80

550.000

121.440.000

1.359.000

300.067.200

2,47

21

HH7-5

220,80

550.000

121.440.000

1.359.000

300.067.200

2,47

22

HH7-6

295,50

550.000

162.525.000

1.426.950

421.663.725

2,59

 

Tổng

 

 

 

 

2.112.435.000

 

 

 

6.796.542.465

 

 

 

                 

 Phạm Hồng Sơn 


Số lượt người xem: 342 Bản inQuay lại

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
  • Măng Đen vị thế mới trên bản đồ du lịch Việt Nam
Tìm kiếm